Học tiếng Trung

Bộ hoạt động tìm từ tiếng Trung
Sáu chủ đề, đáp án đầy đủ và danh sách từ có thể chỉnh sửa. Tệp tiếng Anh và tiếng Trung gồm 48 từ được chọn để học trên lớp hoặc ở nhà.

Bộ bài tập từ vựng đọc tiếng Trung
Ba đoạn văn tiếng Trung tự biên soạn kèm bài tập, đáp án, CSV tần suất đầy đủ và 24 thẻ từ. Tệp có hướng dẫn bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung.

Sổ ôn tiếng Trung: đọc, viết và vận dụng
Theo dõi mười từ du lịch tiếng Trung được chọn bằng ba kiểm tra riêng: đọc thành tiếng, viết từ nghĩa và dùng trong ngữ cảnh. Có nghĩa tham khảo, sổ ôn để in và TSV chỉnh sửa cho thẻ từ, tiến độ.

30 thành ngữ Trung Quốc trong ngữ cảnh
Luyện 30 thành ngữ được chọn qua tình huống hiện đại tự viết, bài tập hai lựa chọn, đáp án đầy đủ và thẻ sửa được.

Thẻ đọc ngày giờ tiếng Trung
Đọc ngày hẹn và giờ tiếng Trung với 24 thẻ, đáp án đầy đủ, pinyin có thanh và tệp thẻ sửa được.

Bảng tham khảo xưng hô họ hàng tiếng Trung
Theo 44 chuỗi quan hệ gia đình được chọn với tên tiếng Trung, pinyin có thanh và cách gọi ngược. Gồm ông bà, cô dì chú bác cậu, anh chị em và vợ chồng của họ, con cháu, anh chị em họ, bố mẹ vợ/chồng cùng bảng chỉnh sửa được.

40 bài tập số tiếng Trung và đáp án
Luyện đọc viết số tiếng Trung với 40 bài và đáp án đầy đủ. Nội dung gồm số không giữa các hàng, nhóm 万 và 亿, số âm, số thập phân và cả giá trị trên một nghìn tỷ.

Vở luyện nét và viết 100 chữ Hán
Luyện tập bộ 100 chữ xác định với 533 bước nét đánh số, pinyin và ô viết. PDF A4 dài 21 trang gồm một trang hướng dẫn và 20 trang luyện tập, mỗi trang năm chữ.

Đầy đủ 214 bộ thủ Khang Hy
Bảng tra in được toàn bộ 214 số bộ thủ Khang Hy, kèm chữ Hán thông thường, pinyin và số nét. Dùng cùng công cụ tra chữ để xác định số bộ trước khi lọc.

Niên biểu triều đại và chính quyền Trung Quốc
Niên biểu in được và tài liệu tra cứu toàn bộ 79 mục của công cụ triều đại ChinaClue, gồm đủ Thập lục quốc và Thập quốc. So sánh các chính quyền cùng tồn tại thay vì coi lịch sử Trung Quốc là một chuỗi kế tiếp liên tục.

80 thẻ từ tiếng Trung du lịch
Luyện tiếng Trung khi đi du lịch Trung Quốc đại lục: 20 từ giao tiếp cơ bản, 20 từ về giao thông, 20 từ về lưu trú và trợ giúp, 20 từ về ăn uống và thanh toán. Mặt trước là chữ giản thể; mặt sau có pinyin và nghĩa.