Thẻ đọc ngày giờ tiếng Trung · PDF
Đọc ngày hẹn và giờ tiếng Trung với 24 thẻ, đáp án đầy đủ, pinyin có thanh và tệp thẻ sửa được.
Đọc ngày hẹn và giờ tiếng Trung với 24 thẻ, đáp án đầy đủ, pinyin có thanh và tệp thẻ sửa được.
Đọc biểu thức rồi ghi ngày Gregory dạng YYYY-MM-DD và giờ 24 tiếng dạng HH:mm. 一刻 là 15 phút, 半 là 30; 两点 buổi chiều là 14:00. Đáp án có pinyin và ngôn ngữ đã chọn. Nhập TSV ba cột vào công cụ thẻ để luyện cả hai chiều.
Tám ngày bao phủ bảy thứ và một ngày nhuận; tám giờ gồm nửa đêm, trưa và phút; tám thẻ kết hợp giữ đầy đủ ngày, có chuyển ngày và năm. Mọi ví dụ theo giờ Bắc Kinh (Asia/Shanghai), lịch Gregory. Thẻ chỉ ngày không đặt giờ, thẻ chỉ giờ không ngầm định ngày. Pinyin giữ thanh gốc từ điển.
Đọc ngày hẹn và giờ tiếng Trung với 24 thẻ, đáp án đầy đủ, pinyin có thanh và tệp thẻ sửa được.
Đọc ngày hẹn và giờ tiếng Trung với 24 thẻ, đáp án đầy đủ, pinyin có thanh và tệp thẻ sửa được.
Bình luận
Đang tải…
Chưa có bình luận.