
Mục lục
十一月十三号下午两点半 là 14:30 ngày 13 tháng 11, nhưng chưa nêu năm và múi giờ. Với người cùng thành phố đang nói về ngày mai, vậy có thể đủ. Muốn đưa vào lịch quốc tế phải xác nhận thông tin còn thiếu.
Tách ba nhiệm vụ: đọc biểu đạt tiếng Trung, xác định ngày và giờ, xác định múi giờ. Chữ viết không tự cho biết là giờ Bắc Kinh hay giờ của bạn. Giữ tin gốc đến khi hẹn được xác nhận. Điều này hữu ích khi khách sạn gửi thông tin đón bằng tiếng Trung rồi bạn nhập vào lịch ngôn ngữ khác. Bản dịch làm câu dễ hiểu nhưng không cung cấp dữ kiện đặt chỗ bị thiếu.
Đọc ngày từ đơn vị lớn
Ngày tiếng Trung đầy đủ thường theo năm, tháng, ngày. Trong 2026年11月13日, 年, 月, 日 đứng sau số tương ứng. Ngày số là 2026-11-13. Đừng đổi vị trí 11 và 13 theo thứ tự ngày quen dùng ở nước bạn.
Đọc năm từng chữ số: 二〇二六年, không đọc như số lượng hai nghìn không trăm hai mươi sáu. Tháng, ngày dùng số thông thường như 十一月 và 十三日. Số không của năm có thể viết 〇 hay 零 mà không đổi năm. Tháng hai là 二月, không phải 两月.
日 thường dùng trong ngày viết, 号 thường trong hội thoại. 十一月十三号 và 十一月十三日 có thể chỉ cùng ngày. 号 ở đây là số ngày, còn chỗ khác có thể thuộc địa chỉ hay nhãn số khác. Hãy đọc cùng tháng phía trước và mục đích tin nhắn.
Giữ giờ rõ nghĩa
Trong lời nói thường ngày, 点 chỉ giờ và 分 chỉ phút. 下午两点三十分 và 下午两点半 đều là 14:30. Hai giờ thường nói 两点, khác với 二月 là tháng hai. Học cả cụm giúp tránh dùng một dạng của ‘hai’ máy móc ở mọi nơi.
一刻 là mười lăm phút và 半 là nửa giờ trong các cách nói này. 上午九点一刻 là 09:15, 上午十一点半 là 11:30. Hẹn bằng văn bản nên kèm giờ số 24 giờ để giữ rõ phân biệt sáng và chiều.
Chú ý phút nhỏ: 上午七点零五分 là 07:05, không phải 07:50. So 五分 với 五十分 trước khi chép. Giữa trưa là 12:00, đầu ngày mới là 00:00. Nếu chỉ ghi ‘mười hai giờ đêm’ mà ngày chưa rõ, yêu cầu người gửi xác nhận ngày chính xác và giờ số.
Không cộng mười hai vào mọi số giờ nghe như buổi chiều. Hai giờ chiều là 14:00, nhưng trưa vẫn là 12:00. Khi biểu mẫu cần giờ chính thức như 14:30, nhập số đúng yêu cầu thay vì đổi sang lời nói.
Qua nửa đêm đổi ngày

Hai ghi chú du lịch tự soạn: 2026年11月13日晚上十一点五十分 và 2026年11月14日零点十分 tương ứng 2026-11-13 23:50 và 2026-11-14 00:10. Cùng múi giờ, mốc sau muộn hơn hai mươi phút dù con số đồng hồ nhỏ hơn.
Chỉ chép 00:10 nhưng giữ ngày đầu sẽ đặt sự kiện sớm gần một ngày. Ghi cả năm, tháng, ngày và giờ khi tàu đến, xe đón hay nhận phòng qua nửa đêm. Nếu khác múi giờ, chuyển đổi cả ngày giờ thay vì chỉ so mặt đồng hồ.
Với hẹn đã xác nhận theo giờ Bắc Kinh, ghi Asia/Shanghai hoặc 北京时间 trước khi đổi sang thành phố khác. Ngày ở nơi đến có thể khác. Đổi ngôn ngữ giao diện lịch không phải đổi múi giờ; ngày viết bằng chữ Trung cũng không tự động là âm lịch.
Kiểm tra thứ và lịch
星期一 đến 星期六 là thứ hai đến thứ bảy; 星期日 và 星期天 đều có thể là chủ nhật. Thứ không phải ngày trong tháng. 2026年11月2日星期一 ghép 2026-11-02 với thứ hai. Nếu ngày và thứ mâu thuẫn, xác nhận người gửi muốn nói mốc nào.
Cũng kiểm tra ngày có tồn tại. 2000-02-29 và 2024-02-29 hợp lệ theo lịch Gregory, còn 2026-02-29 không. Viết tiếng Trung không làm ngày sai thành đúng. Nếu ghi rõ 农历 hay tháng nhuận âm lịch, dùng công cụ chuyển đổi và giữ loại lịch cùng năm khi ghi kết quả.
Tên thứ không xác định hôm đó có làm việc ở Trung Quốc đại lục hay không. Ngày nghỉ lễ và cuối tuần làm bù cần lịch đúng năm. Tách đọc ngôn ngữ khỏi kiểm tra lịch làm việc, nhất là khi đến văn phòng, giao hàng hoặc đặt hạn trả lời nhà cung cấp.
Ghi cuộc hẹn đã xác nhận
Giữ một bản ghi đủ nguyên văn Trung, ngày số đầy đủ, giờ 24 giờ, múi giờ cụ thể và sự kiện. Ở ví dụ đầu, chỉ thêm 2026 và giờ Bắc Kinh sau xác nhận. Giữ điều chưa rõ thành câu hỏi cần giải quyết, không điền từ ngày hôm nay.
Luyện đọc bằng thẻ ngày giờ trước khi sửa đặt chỗ thật. Có tám ngày, tám giờ và tám ví dụ kết hợp với đáp án riêng. Kiểm tra đáp án số trước rồi đến cách nói. Công cụ họp đổi múi giờ; lịch ngày làm việc kiểm tra riêng tình trạng làm việc.
Kiểm tra ngày và giờ
- Giờ Trung Quốc và lịch họp
- Thẻ học từ vựng tiếng Trung
- Chuyển chữ Hán sang bính âm
- Ngày nghỉ lễ tại Trung Quốc
- Đổi âm lịch và lễ truyền thống
- Thẻ đọc ngày giờ tiếng Trung
- Bảng lập lịch họp theo giờ Bắc Kinh
- Giờ Bắc Kinh và giờ mùa hè: sắp xếp họp quốc tế
- Các ngày cuối tuần làm việc tại Trung Quốc năm 2026
- Phát âm và tên tiếng Trung
Bình luận
Đang tải…
Chưa có bình luận.